
Chuyên mục: Uncategorized
Các văn bản pháp quy
Danh mục thuốc không bẻ, nghiền, nhai
Danh mục thuốc không bẻ, nghiền, nhai (PDF)
| STT | TÊN THUỐC | HOẠT CHẤT | HÀM LƯỢNG | LƯU Ý KHI SỬ DỤNG | LÝ DO |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Diamicron MR 30mg | Gliclazid | 30mg | Uống nguyên viên. Không nhai, bẻ, nghiền viên thuốc | Viên nén phóng thích có kiểm soát |
| 2 | Diamicron MR 60mg | Gliclazid | 60mg | Nên nuốt nguyên viên mà không nghiền nát hoặc nhai thuốc. Viên có thể bẻ theo khía thành hai nửa tương đương nhau. | Viên nén phóng thích có kiểm soát |
| 3 | Gliclada 30mg | Gliclazid | 30mg | Uống nguyên viên. Không nhai hoặc nghiền nát viên | Viên nén giải phóng kéo dài |
| 4 | Gliclada 60mg | Gliclazid | 60mg | Uống nguyên viên. Không nhai hoặc nghiền nát viên | Viên nén giải phóng kéo dài |
| 5 | Métforilex MR | Metformin | 500mg | Uống nguyên viên. Không nhai, nghiền viên thuốc | Viên nén phóng thích có kiểm soát |
| 6 | Glucophage XR Tab 500mg | Metformin | 500mg | Uống nguyên viên thuốc. Không nhai, bẻ, nghiền viên thuốc | Viên nén giải phóng kéo dài |
| 7 | Fordia MR | Metformin | 750mg | Uống nguyên viên. Không nhai, bẻ, nghiền viên thuốc | Viên nén phóng thích có kiểm soát |
| 8 | Glucophage XR 750mg | Metformin | 750mg | Uống nguyên viên. Không nhai, bẻ, nghiền viên thuốc | Viên nén giải phóng kéo dài |
| 9 | Betaloc Zok 25mg | Metoprolol | 25mg | Uống nguyên viên, không được nhai, nghiền viên thuốc. Có thể bẻ đôi theo vạch trên viên thuốc | Viên nén giải phóng kéo dài |
| 10 | Betaloc Zok 50mg | Metoprolol | 50mg | Uống nguyên viên hoặc ½ viên đã chia vạch sẵn, không được nhai hoặc nghiền. | Viên nén phóng thích kéo dài |
| 11 | Cordaflex | Nifedipin | 20mg | Uống nguyên viên, không được nhai hay bẻ viên thuốc | Viên nén giải phóng chậm |
| 12 | Trimpol MR | Trimetazidin | 35mg | Uống nguyên viên. Không nhai, bẻ, nghiền viên thuốc | Viên nén giải phóng chậm |
| 13 | Vastarel MR | Trimetazidin | 35mg | Uống nguyên viên. Không nhai, bẻ, nghiền viên thuốc | Viên nén bao phim giải phóng có biến đổi |
| 14 | Napharangan-Codein | Paracetamol + codein phosphat | 500mg | Không được nuốt/nhai viên thuốc. Hòa tan thuốc vào trong cốc nước đầy | Viên sủi |
| 15 | SaViRisone 35 | Risedronat | 35mg | Uống nguyên viên. không nhai, bẻ, nghiền viên thuốc. Uống với khoảng 200ml nước ở tư thế đứng. Bệnh nhân không nên nằm trong 30 phút sau khi dùng thuốc | Hoạt chất dễ gây loét miệng, họng, thực quản |
| 16 | RESIDRON | Risedronat | 35mg | Uống nguyên viên. không nhai, bẻ, nghiền viên thuốc. Uống với khoảng 200ml nước ở tư thế đứng Bệnh nhân không nên nằm trong 30 phút sau khi dùng thuốc | Hoạt chất gây viêm thực quản, viêm dạ dày, loét thưuc quản và loét dạ dày – tá tràng |
| 17 | Nexium Mups tab 40mg 2×7’s | Esomeprazol | 40mg | Uống nguyên viên. Không nhai hoặc nghiền nát | Viên nang bao tan trong ruột |
| 18 | Axitan | Pantoprazol | 40mg | Nên nuốt nguyên viên thuốc. | Viên nén bao phim tan trong ruột |
| 19 | Zinnat | Cefuroxim | 250mg 500mg | Nên uống nguyên viên | Dược chất mùi vị khó chịu |
| 20 | Ciprobay | Ciprofloxacin | 500mg | Nên uống nguyên viên,có thể bẻ đôi nhưng không nên nhai,nghiền thuốc | Dược chất mùi vị khó chịu |
Tra cứu tờ HDSD
| TT | HOẠT CHẤT | BIỆT DƯỢC | HÀM LƯỢNG | ĐƯỜNG DÙNG |
| Acid thioctic | Bivantox inf | 600mg/20ml | Tiêm/ Tiêm truyền | |
| Acid amin* | Amiparen 10% | 10%//200ml | Tiêm/ Tiêm truyền | |
| Tobramycin (dưới dạng Tobramycin sulfat) | Vinbrex 80 | 80mg/2ml | Tiêm | |
| Paracetamol + codein phosphat | Codalgin forte | 500mg + 30mg | Uống | |
| Nifedipine | Cordaflex | 20mg | Uống | |
| Acetyl leucin | Vintanil 500 | 500mg | Tiêm | |
| Nicardipine hydrochloride | A.T Nicardipine 10mg/10ml | 10mg/10ml | Tiêm/ Tiêm truyền | |
| Vildagliptin SaVi 50 | Vildagliptin | 50mg | Uống | |
| Spironolacton | Spirovell | 50mg | Uống | |
| Metformin Hydrochloride | Fordia MR | 500mg | Uống | |
| Linagliptin | Savjenta 5 | 5mg | Uống | |
| Ginkgo biloba | Bilomag | 80mg | Uống | |
| Acid amin | Polnye | 6,1% / 200ml | Tiêm truyền | |
| Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd | Varogel S | (Magnesi hydroxyd 800,4 mg+ nhôm oxid 400mg)/10ml | Uống | |
| Piperacilin (dưới dạng Piperacilin natri); Tazobactam (dưới dạng Tazobactam natri) | Piperacillin/Tazobactam Kabi 2g/0,25g | 2g + 0,25g | Tiêm truyền tĩnh mạch | |
| Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfat) | DogrelSaVi | 75mg | Uống | |
| Pregabalin | Demencur 50 | 50mg | Uống | |
| Ambroxol | SaViBroxol 30 | 30mg | Uống | |
| Metronidazol | Metronidazol DWP 375mg | 375mg | Uống | |
| Pravastatin | Stavacor | 20mg | Uống | |
| Calci lactat | Calcium Lactat 300 Tablets | 300mg | Uống | |
| Ceftriaxon | Medivernol 1g | 1g | Tiêm | |
| Fosfomycin* | Delivir 2g | 2000mg | Tiêm | |
| Atorvastatin | Atorvastatin OD DWP 10 mg | 10mg | Uống | |
| Fluvastatin (dưới dạng Fluvastatin natri) | Autifan 40 | 40mg | Uống | |
| Perindopril + Amlodipine | VT-Amlopril | Perindopril tert-butylamin (tương đương Perindopril 3,34mg) 4mg+ Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besilate) 5mg | Uống | |
| Paracetamol; Tramadol hydrocloride | ULTRADOL | 325mg; 37,5mg | Uống | |
| Paracetamol | Efferalgan | 500mg | Uống | |
| Valsartan | Valsartan OD DWP 80mg | 80mg | Uống | |
| Piracetam | Piracetam 800 mg | 800mg | Uống | |
| Vildagliptin + Metformin HCL | Galza – Met 50/850 Tablets | 50mg + 850mg | Uống | |
| Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfat) | Ediwel | 75mg | Uống | |
| Vildagliptin | Mocramide 50mg | 50mg | Uống | |
| Vildagliptin + metformin | Visdazul 50mg/1000mg | Vildagliptin 50mg + Metformin dạng muối 1000mg | Uống | |
| Mỗi ống 2,5ml chứa: Salbutamol (dưới dạng salbutamol sulfate) 5mg | Atisaltolin 5 mg/2,5ml | 5mg/ 2,5ml | Khí dung | |
| Glucosamin (dưới dạng Glucosamin sulfat kali clorid) | Calisamin | 1250 mg | Uống | |
| Sắt fumarat + acid folic | Satavit | 162mg + 750mcg | Uống | |
| Levothyroxine sodium | Berlthyrox 100 | 100mcg | Uống | |
| Bisoprolol | Bisoprolol DWP 3.75mg | Bisoprolol dạng muối 3,75mg | Uống | |
| Esomeprazol | Jiracek-20 | 20 mg | Uống | |
| Irbesartan | Am-Isartan | 150mg | Uống | |
| Amlodipin + telmisartan | Mibetel AM 40/5 | 5mg+40mg | Uống | |
| Pregabalin | Premilin 75mg | 75mg | Uống | |
| Propylthiouracil (PTU) | Propylthiouracil DWP 100mg | 100mg | Uống | |
| Insulin human (recombinant) (30% soluble insulin neutral và 70% isophane insulin) | Wosulin 30/70 | 300UI/3ml | Tiêm/ Tiêm truyền | |
| Cam thảo, Bạch mao căn, Bạch thược, Đan sâm, Bản lam căn, Hoắc hương, Sài hồ, Liên kiều, Thần khúc, Chỉ thực, Mạch nha, Nghệ. | Pharnanca | 20mg+ 400mg+ 400mg+400mg+ 300mg+300mg+ 400mg+300mg+ 300mg+400mg+ 300mg+400mg | Uống | |
| Perindopril | Prusenza 5 mg | Perindopril dạng muối 5mg | Uống | |
| Cefoperazon | Cefoperazon 2g | 2g | Tiêm | |
| Albumin | Albunorm 20% | 10g/ 50ml | Tiêm truyền tĩnh mạch | |
| Acetyl leucin | Atileucine inj | 500mg/5ml | Tiêm | |
| Lidocain hydroclorid | Falipan | 20mg/ 1ml | Tiêm | |
| Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri); Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri) | Sulraapix 2g | 1g; 1g | Tiêm | |
| Insulin degludec + Insulin aspart | Ryzodeg Flextouch 100U/ml | (7,68mg + 3,15mg)/3ml | Tiêm | |
| Perindopril (dưới dạng Perindopril Arginine 5mg) 3,395mg; Indapamide 1,25mg; Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besylate) 10mg | TRIPLIXAM 5mg/1.25mg | 5mg; 1,25mg; 10mg | Uống | |
| Levothyroxin natri | Thyroberg 100 | 100mcg | Uống | |
| Kali clorid | Kalium chloratum biomedica | 500mg | Uống | |
| Acid thioctic (Meglumin thioctat) | Treeton | 600mg/ 20ml | Tiêm truyền | |
| Levothyroxine natri | Levothyrox | 75mcg | Uống | |
| Calci lactat | Clipoxid-300 | 300mg | Uống | |
| Insulin degludec | Tresiba Flextouch 100U/ml | 10,98mg/3ml | Tiêm | |
| Insulin Glargine | Glaritus | 300IU/3ml | Tiêm/ Tiêm truyền | |
| Betahistin dihydrochlorid | Agihistine 24 | 24mg | Uống | |
| Cao khô lá dâu tằm | Didala | 570mg | Uống | |
| Hydrocortison | Gimtafort | 10mg | Uống | |
| “Methyldopa anhydrous (dưới dạng methyldopa 1.5 H2O)” | Dopegyt | 250mg | Uống | |
| Clindamycin | Clindamycin 600mg/4ml | 600mg/4ml | Tiêm | |
| Amikacin | Acheron 250mg/2ml | 250/2ml | Tiêm | |
| Tranexamic acid | Tranexamic acid 250mg/5ml | 250mg | Tiêm | |
| Midazolam | Zodamid 5mg/1ml solution for injection/infusion | 5mg/1ml | Tiêm | |
| Fenofibrat (dưới dạng fenofibrate nanoparticules) | Lipanthyl NT 145mg | 145mg | Uống | |
| Vancomycin | Vancomycin | 500mg | Tiêm | |
| Methimazol | Glockner-10 | 10mg | Uống | |
| Metronidazol | Metronidazol Kabi | 5mg/ml x 100ml | Tiêm/ Tiêm truyền | |
| Sitagliptin (dưới dạng sitagliptin phosphat monohydrat) + Metformin hydroclorid | Sitomet 50/850 | 50 mg+ 850 mg | Uống | |
| Vildagliptin + metformin | Mivifort 1000/50 | Vildagliptin 50mg + Metformin 1000mg | Uống | |
| Lacidipin | Stadlacil 2 | 2mg | Uống | |
| Dapagliflozin (dưới dạng Dapagliflozin propanediol monohydrate) | Savxiga 10 | 10mg | Uống | |
| Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphat monohydrat) | Bividia 50 | 50mg | Uống | |
| Ciprofloxacin | Ciprofloxacin IMP 200mg/100ml | 200mg/100ml | Tiêm/ Tiêm truyền | |
| Amoxcilin | Amoxicillin 1000 mg | 1g | Uống | |
| Kali clorid | Kali clorid 10% | 500mg/5ml | Tiêm | |
| Noradrenalin tartrat | Noradrenalin | 2mg | Tiêm | |
| Desflurane 100% | Suprane | 240ml | Đường hô hấp | |
| Vitamin B1 + B6 + B12 | Vinrovit 5000 | 50mg+250mg+5mg | Tiêm | |
| Erythropoietin | Reliporex 4000 IU | 4000IU/0,4ml | Tiêm/ Tiêm truyền | |
| Lovastatin | Lovastatin SaVi 10 | 10mg | Uống | |
| Pravastatin natri | Pravastatin SaVi 40 | 40mg | Uống | |
| Calcium (dưới dạng Calcium carbonate 1250mg); Colecalciferol (Vitamin D3) | Boncium | 500mg , 250IU | Uống | |
| Pravastatin | Pravastatin DWP 30mg | 30mg | Uống | |
| Cefoperazon + sulbactam* | Sunewtam 2g | 1g + 1g | Tiêm | |
| 1 | Acarbose | SaVi Acarbose 50 | 50mg | Viên |
| Pentoxifyllin | BFS-Pentoxifyllin | 100mg/ 5ml | Tiêm | |
| Amoxicilin | Amoxicillin 500mg capsules | 500 mg | Viên | |
| Phân đoạn Flavonoid vi hạt tinh chế ứng với: Diosmin 90% 450mg; Các flavonoid biểu thị bằng hesperidin 10% 50mg | Daflon 500mg | 450mg; 50mg | Uống | |
| Acarbose | Savi Acarbose 100 | 100mg | uống | |
| Tobramycin | Tobramycin 80mg/2ml | 80mg/ 2ml | Tiêm | |
| Bisoprolol | Bisoprolol 2.5mg Tablets | Bisoprolol dạng muối 2,5mg | Uống | |
| Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium) | Atoris 20mg | 20mg | uống | |
| Pregabalin | Davyca | 75mg | Uống | |
| Acid amin; glucose; lipid | Combilipid Peri Injection | (11,3% 80ml; 11,0% 236ml; 20,0% 68ml)/ 384ml | Tiêm truyền | |
| 2 | Acarbose | ARBOSNEW 50 | 50mg | Viên |
| Ambroxol | Ambroxol HCl Tablets 30mg | 30mg | Uống | |
| Simvastatin; Ezetimibe | Silvasten | 20mg; 10mg | Uống | |
| Cao lá ginkgo biloba | Ginkgo 3000 | 60mg | Uống | |
| Telmisartan; Amlodipine | Telmisartan 40mg and Amlodipine 5mg Tablets | 40mg + 5mg | Uống | |
| Pregabalin | Pegaset 50 | 50mg | Viên | |
| Methyl prednisolon | Ocepred | 8mg | Uống | |
| Acarbose | Acarbose Friulchem | 100mg | Uống | |
| Lisinopril; Hydroclorothiazid | UmenoHCT 10/12,5 | 10mg + 12,5mg | Uống | |
| Benazepril hydroclorid | Lavezzi-10 | 10mg | Uống | |
| Empagliflozin | Jardiance | 25mg | Uống | |
| Methyl prednisolon | Depo-Medrol | 40mg/ ml | Tiêm bắp | |
| Dapagliflozin | Dapazin 10 | 10mg | Uống | |
| Amikacin | Vinphacine 250 | 250mg/2ml | Tiêm | |
| 3 | Acarbose | Acarbose Friulchem | 50mg | Viên |
| 4 | Acarbose | Glucobay 100 | 100mg | uống |
| 5 | Acarbose | Glucobay 50 | 50mg | uống |
| 6 | Adrenalin | Adrenalin | 1mg/1ml | Ống |
| 7 | Acetyl leucin | Tanganil 500mg | 500mg | tiêm |
| 8 | Acetylsalicylic acid+ clopidogrel | Clopalvix Plus | 75mg + 75mg | uống |
| Acid Acetylsalicylic | Dekasiam | 100mg | uống | |
| Acid Acetylsalicylic | Camzitol | 100mg | uống | |
| 9 | Acetylsalicylic acid+ clopidogrel | Duoplavin 75/100mg | 75mg+ 100mg | uống |
| 10 | Aciclovir | Aciclovir 800mg | 800mg | Viên |
| 11 | Aciclovir | Acyclovir 3% | 3%/5g | nhỏ mắt |
| 12 | Aciclovir | Medskin Clovir 800 | 800mg | viên |
| 13 | Aciclovir | Kemivir 200mg | 200mg | uống |
| 14 | Acid amin + glucose + lipid + điện giải (*) | Kabiven Peripheral | 1440ml | Tiêm truyền |
| 15 | Acid amin | Amiparen- 5 | 5%/200ml | Tiêm truyền |
| Saxagliptin | Sazasuger 2,5 | 2,5mg | Uống | |
| 16 | Acid amin | Kidmin | 7,2%/200ml | Tiêm truyền |
| 17 | Acid amin* | Aminic | 10%/200ml | Tiêm |
| 18 | Acid amin | Aminoleban | 8%/200ml | Tiêm truyền |
| 19 | Acid amin* | Aminosteril N Hepa 8% | 8%/250ml | Tiêm |
| 20 | Acid amin* | Nephrosteril | 7%/250ml | Tiêm |
| 21 | Acid thioctic (Meglumin thioctat) | Lyodura | Uống | 100mg |
| 22 | Acid thioctic (Meglumin thioctat) | Ubiheal | Uống | 100mg |
| 23 | Alfuzosin | Alsiful S.R. Tablets 10mg | 10mg | Uống |
| 24 | Adenosin triphosphat | ATP | Uống | 20mg |
| 25 | Ambroxol | HALIXOL | 30mg | Uống |
| 26 | Albendazol | SaViAlben 400 | 400mg | Viên |
| 27 | Albendazol | Adazol | 400mg | Viên |
| 28 | Albumin | Albiomin 20% | Tiêm | 20%/100ml |
| 29 | Albumin | Albutein | Tiêm | 25%/50ml |
| 30 | Albumin | Human Albumin Baxter | Tiêm | 20%/50ml |
| 31 | Albumin | Human Albumin 20% Octapharma | 10g/50ml | Chai |
| 32 | Allopurinol | Milurit | 300mg | Viên |
| 33 | Allopurinol | Angut 300 | Uống | 300mg |
| 34 | Allopurinol | Sadapron 100 | Uống | 100mg |
| 35 | Aluminum phosphat | Phosphalugel | Uống | 12,38g/gói 20g |
| 36 | Alverin (citrat) | Spas- Agi | 40mg | Viên |
| 37 | Ambroxol | Mucosolvan | Uống | 30mg |
| 38 | Amikacin | Amikan | 500mg/2ml | Lọ |
| 39 | Amikacin* | Amikacin 125mg/ml | Tiêm | 250mg |
| 40 | Amikacin* | Vinphacine 250 | Tiêm | 250mg/2ml |
| 41 | Amiodaron (hydroclorid) | Cordarone 150mg/3ml | Tiêm | 150mg/3ml |
| 42 | Amiodaron (hydroclorid) | Cordarone 200mg | Uống | 200mg |
| 43 | Amitriptylin (hydroclorid) | Amitriptylin | Uống | 25mg |
| 44 | Amlodipin | Aldan Tablets 10 mg | Uống | 10mg |
| 45 | Amlodipin | Amlodipine 5mg | Uống | 5mg |
| 46 | Amlodipin | Amlor | Uống | 5mg |
| 47 | Amlodipin | Kavasdin 5 | Uống | 5mg |
| 48 | Amlodipin + Atorvastatin | Amdepin Duo | 5mg + 10mg | Uống |
| 49 | Amlodipin + telmisartan | Twynsta 40mg/5mg | Uống | 5mg + 40mg |
| 50 | Amlodipin + valsartan | Exforge 10mg/160mg | Uống | 10mg+160mg |
| 51 | Amlodipin + valsartan | Exforge 5mg/80mg | Uống | 5mg+80mg |
| 52 | Amlodipin + valsartan + hydrochlorothiazid | Exforge HCT 10mg/160mg/12.5mg | Uống | 10mg +160mg + |
| 53 | Amoxicilin | Fabamox 250 | 250mg | Viên |
| 54 | Amoxicilin | Amoxicillin Capsules BP 500mg | 500mg | Viên |
| 55 | Amoxicilin | Moxilen 250mg | 250mg | Viên |
| 56 | Amoxicilin | Fabamox 250 DT | 250mg | Viên |
| 57 | Amoxicilin | SM.Amoxicillin 500 | 500mg | Viên |
| 58 | Amoxicilin | Moxacin | Uống | 500mg |
| 59 | Amoxicilin | Praverix 500mg | Uống | 500mg |
| 60 | Amoxicilin + acid clavulanic | Augxicine 500mg/62,5mg | 500mg+62,5mg | Gói |
| 61 | Amoxicilin + acid clavulanic | Klamentin 500/62.5 | 500mg + 62,5mg | gói |
| 62 | Amoxicilin + acid clavulanic | Biocemes SC 500mg/62,5mg | 500mg + 62,5mg | gói |
| 63 | Amoxicilin + acid clavulanic | Augmentin 625mg | Uống | 500mg + |
| Amoxicilin + acid clavulanic | Augmentin Tablet 1g 2×7’s | 875 mg + 125mg | Uống | |
| 64 | Amoxicilin + acid clavulanic | Vigentin 875mg/125mg | Uống | 875mg+ |
| 65 | Azithromycin | Zaromax 500 | 500mg | Uống |
| 66 | Atorvastatin | Lipotatin 20mg | 20mg | Uống |
| 67 | Atorvastatin | Insuact 20 | 20mg | Uống |
| 68 | Atorvastatin | Atorvastatin 20 | 20mg | Uống |
| 69 | Atorvastatin | Atorvastatin TP | 10mg | Uống |
| Atorvastatin | Lipitor | 20mg | Uống | |
| 70 | Atorvastatin | Lipitor 10mg | Uống | 10mg |
| 71 | Atorvastatin | ATOVZE 20/10 | Uống | 20mg; 10mg |
| 72 | Atorvastatin + ezetimibe | Gon sa atzeti | Uống | 10mg + 10mg |
| Atorvastatin + ezetimibe | Atovze 40/10 | Uống | 40mg; 10mg | |
| 73 | Atropin sulfat | Atropin sulphat | Tiêm | 0,25mg/1ml |
| 74 | Attapulgit mormoiron hoạt hóa + hỗn hợp magnesi carbonat – nhôm hydroxyd | Gastropulgite | Uống | 2,5g + 0,5g |
| 75 | Bromhexin (hydroclorid) | Bromhexin Actavis 8mg | 8mg | Uống |
| 76 | Bromhexin (hydroclorid) | Bromhexin | 8mg | Uống |
| 77 | Bacillus clausii | ENTEROGOLDS | 2 tỷ bào tử | Uống |
| 78 | Bacillus clausii | Enterogermina | 2 tỷ bào tử/5 ml | Uống |
| 79 | Bupivacain hydroclorid | Bupivacaine Aguettant 5mg/ml | 100mg/ 20ml | Tiêm |
| 80 | Bupivacain hydroclorid | Bucarvin | 20mg/4ml | Tiêm |
| 81 | Bupivacain hydroclorid | Marcaine Spinal Heavy | 0.5% (5mg/ml) – 4ml | Tiêm |
| 82 | Betahistin dihydroclorid | Betaserc 24mg | 24mg | Uống |
| 83 | Bisoprolol | Biscapro 2,5 | Uống | 2,5mg |
| 84 | Bisoprolol | Concor | Uống | 5mg |
| 85 | Bisoprolol | Concor Cor | Uống | 2,5mg |
| 86 | Bisoprolol + hydroclorothiazid | Bisoprolol Plus HCT 2.5/6.25 | Uống | 2,5mg+6,25mg |
| 87 | Calci carbonat + vitamin D3 | Agi- calci | 1250mg + 200UI | Uống |
| 88 | Calci Carbonat + Vitamin D3 | Savprocal D | 750mg + 200IU | Uống |
| 89 | Captopril | Captopril Stella 25mg | 25mg | Uống |
| 90 | Captopril | Mildocap | 25mg | Uống |
| Captopril+Hydroclorothiazid | Indapa | 50mg+25mg | Uống | |
| 91 | Carboplatin | Bocartin 150 | 150mg/15ml | Tiêm |
| 92 | Calci clorid | Calci clorid 500mg/ 5ml | Tiêm | 500mg/5ml |
| 93 | Calci lactat | A.T Calcium 300 | 300mg | Uống |
| 94 | Candesartan | Cardesartan 16 | Uống | 16mg |
| 95 | Cao khô lá dâu tằm | Didala | Uống | 570mg |
| 96 | Calci-3-methyl-2-oxovalerat + calci-4-methyl-2-oxovalerat + calci-2-oxo-3-phenylpropionat + caIci-3-methyl-2-oxobutyrat + calci-DL-2-hydroxy-4-methylthiobutyrat + L-lysin acetat + L-threonin + L-tryptophan + L-histidin + L-tyrosin | Ketosteril | 67mg + 101mg + 68mg + 86mg + 59mg + 105mg + 53mg + 23mg + 38mg + 30mg | Uống |
| 97 | Calcitriol | Calcitriol DHT 0,5mcg | 0,5mcg | Uống |
| 98 | Candesartan | Candesartan BluePharma | 8mg | Uống |
| 99 | Candesartan cilexetil | Guarente-8 | 8mg | Uống |
| 100 | Cefadroxil | cefadroxil 500mg | Uống | 500mg |
| 101 | Cefalexin | Cephalexin 500mg | 500mg | Uống |
| 102 | Cefalexin | Cephalexin PMP 500 | 500mg | Uống |
| 103 | Cefalexin | Firstlexin 500 DT. | 500mg | Uống |
| 104 | Cefalexin | Cefanew | Uống | 500mg |
| 105 | Cefazolin | Zoliicef | 1g | Tiêm |
| 106 | Cefazolin | Biofazolin | 1g | Tiêm |
| 107 | Cefalothin | Vicilothin 1g | Tiêm | 1g |
| 108 | Cefamandol | Vicimadol | Tiêm | 1g |
| 109 | Cefdinir | Virfarnir 150 | Uống | 150mg |
| 110 | Cefoperazon | Cefopefast 1000 | 1g | Tiêm |
| 111 | Cefoperazon + sulbactam* | Prazone – S 2.0g | Tiêm | 1g+1g |
| Cefoperazon + sulbactam* | Vibatazol 1g/0.5g | Tiêm | 1g + 0,5g | |
| 112 | Cefoperazon + sulbactam* | Bacsulfo 1g/0,5g | 1g + 0,5g | Tiêm |
| 113 | Cefoperazon + sulbactam* | Vitabactam | Tiêm | 1g+1g |
| 114 | Cefotaxim | Bio-Taksym | Tiêm | 1g |
| 115 | Ceftazidim | Vitazidim 1g | Tiêm | 1g |
| 116 | Ceftriaxon | Rocephin 1g I.V. | Tiêm | 1g |
| 117 | Ceftriaxon | Ceftriaxon EG | Tiêm | 1g |
| 118 | Ceftriaxon | Ceftriaxon 1g | Tiêm | 1g |
| 119 | Cefuroxim | Zinnat 250mg | Uống | 250mg |
| 120 | Cefuroxim | Zinnat 500mg | Uống | 500mg |
| 121 | Cefixim | Fudcime 200 mg | 200mg | Uống |
| 122 | Cefixim | Cefimed 200mg | 200mg | Uống |
| 123 | Cefixim | Imerixx 200 | 200mg | Uống |
| 124 | Cilostazol | Nibixada | 100mg | Uống |
| 125 | Cilostazol | Noclaud 100mg | Uống | 100mg |
| 126 | Ciclosporin | Equoral 25mg | 25mg | Uống |
| 127 | Ciclosporin | CKDCipol-N 25mg | 25mg | Uống |
| 128 | Ciprofloxacin | Ciprofloxacin 200mg/ 100ml | Tiêm | 200mg/100ml |
| 129 | Ciprofloxacin | Ciloxan | 3mg/ml | Nhỏ mắt |
| 130 | Ciprofloxacin | Ciprobay 500 | Uống | 500mg |
| 131 | Ciprofloxacin | Ciprobay 200 | Tiêm truyền | 200mg /100ml |
| 132 | Ciprofloxacin | Ciprofloxacin Kabi | Tiêm truyền | 200mg /100ml |
| 133 | Ciprofloxacin | Oradays | 200mg/100ml | Tiêm truyền |
| 134 | Clarithromycin | Agiclari 500 | 500mg | Uống |
| 135 | Clarithromycin | Crutit | 500mg | Uống |
| 136 | Clarithromycin | Clabact 250 | 250mg | Uống |
| 137 | Clarithromycin | Clabact 500 | 500mg | Uống |
| 138 | Clindamycin | Clindacine 300 | 300mg/2ml | Tiêm |
| Clindamycin | Dalacin C | 150mg | Tiêm | |
| 139 | Clindamycin | Clindacine 600 | 600mg/4ml | Tiêm |
| 140 | Clindamycin | Clyodas 150 | 150mg | 300mgUống |
| 141 | Cimetidin | Cimetidine MKP 200 | 200mg | Uống |
| Linezolid | Linezolid Forlen Linezan | |||
| Noradrenaline | Noradrenalin 5mg/5ml | 5mg/5ml | Tiêm truyền | |
| 142 | Clopidogrel (dưới dạng clopidogrel bisulfat) + Aspirin | Clopias | 75mg + 100mg | Uống |
| Clopidogrel (dưới dạng clopidogrel bisulfat) + Aspirin | Limoren | 75mg + 100mg | Uống | |
| 143 | Clopidogrel | Plavix 75mg | Uống | 75mg |
| Clopidogrel (Clopidogrel besylate) | Ridlor | 75mg(112.1mg) | Uống | |
| 144 | Colchicin | Goutcolcin | 0,6mg | Uống |
| Colchicin | Colchicin | 1mg | Uống | |
| 145 | Colistimethat natri (tương đương 33,33mg Colistin) | Colirex 1MIU | 1.000.000IU | Tiêm/ truyền |
| 146 | Codein camphosulphonat+ sulfoguaiacol + cao mềm Grindelia | Dorocodon | Uống | 25mg +100mg +20mg |
| 147 | Cytidin-5monophosphat disodium + uridin | Hornol | Uống | 5mg + 3mg |
| Cilnidipin | Esseil-10 | Uống | 10mg | |
| Dapagliflozin (dưới dạng Dapagliflozin propanediol monohydrat) | forxiga | 10mg | Uống | |
| 148 | Dexamethason phosphat | Depaxan | 4mg/1ml | Tiêm |
| 149 | Dexamethason | Dexamethason 3,3mg/1ml | Tiêm | 4mg/1ml |
| Dexamethason natri phosphat | Dexamethason Kabi | 3,33mg | Tiêm | |
| 150 | Diazepam | Diazepam 5mg | 5mg | Uống |
| 151 | Diazepam | Diazepam 10mg/2ml | 5mg/ml | Tiêm/Tiêm truyền |
| 152 | Diazepam | Diazepam-Hameln 5mg/ml Injection | Tiêm | 10mg |
| 152 | Diazepam | Seduxen 5mg | Uống | 5mg |
| 154 | Digoxin | DigoxineQualy | Uống | 0,25mg |
| 155 | Digoxin | Digoxin-Richter | Uống | 0,25mg |
| 156 | Diclofenac | Voltaren | 75mg | Uống |
| 157 | Diclofenac | Diclofenac | 50mg | Uống |
| 158 | Diosmectit | Smecta | 3g | Uống |
| 159 | Diosmin + Hesperidin | Venokern 500mg | 450mg + 50mg | Uống |
| 160 | Diosmin + hesperidin | Daflon | 450mg+50mg | Uống |
| Diossmin + Hesperidin | Daflon 1000mg | 900mg+100mg | Uống | |
| 161 | Diphenhydramin | Dimedrol | Tiêm | 10mg/1ml |
| 162 | Doxazosin | Schaaf | 2mg | Uống |
| 163 | Doxycyclin | Cyclindox 100mg | 100mg | Uống |
| 164 | Doxycyclin | Doxycycline 100mg | 100mg | Uống |
| acid acetylsalicylic | Aspirin-100 | Uống | 100mg | |
| 165 | DL-lysin-acetylsalicylat (acetylsalicylic acid) | Aspilets EC | Uống | 80mg |
| Dutasteride | Avodart | 0,5mg | Uống | |
| 166 | Dutasterid | Dutasteride-5A Farma 0,5mg | 0.5mg | Uống |
| 167 | Dobutamin | DOBUCIN | 250mg | Tiêm |
| 168 | Dobutamin | Butavell | 50mg/ml | Tiêm |
| 169 | Domperidon | Motilium-M | Uống | 10mg |
| 170 | Dopamin (hydroclorid) | Dopamine hydrochloride 4% | Tiêm | 200mg |
| 171 | Drotaverin clohydrat | No-Spa forte | Uống | 80mg |
| 172 | Drotaverin clohydrat | NO-SPA Inj 40mg/2ml | Tiêm | 40mg/2ml |
| 173 | Enalapril | Gygaril 5 | 5mg | Uống |
| Desloratadine | Aerius | Uống | 5mg | |
| 174 | Enalapril + hydrochlorothiazid | Ebitac 12.5 | Uống | 10mg+12,5mg |
| 175 | Enalapril + hydrochlorothiazid | Ocethizid 5/12,5 | Uống | 5mg +12,5mg |
| 176 | Enoxaparin (natri) | Lovenox 40mg | Tiêm | 40mg |
| 177 | Eperison | Myonal 50mg | Uống | 50mg |
| 178 | Ephedrin | Ephedrine Aguettant 30mg/ml | Ephedrin dạng muối 30mg/1ml | Tiêm/Tiêm truyền |
| 179 | Ephedrin (hydroclorid) | Ephedrine Aguettant 30mg/ml | Tiêm | 30mg |
| 180 | Epinephrin | Adrenaline-BFS 5mg | 5mg/5ml | Tiêm |
| 181 | Epinephrin (adrenalin) | Adrenalin | Tiêm | 1mg/1ml |
| 182 | Empagliflozin | Jardiance | 10mg | Uống |
| Empagliflozin | Vinflozin | Uống | 10mg | |
| 183 | Erythropoietin | Relipoietin 2000IU | Tiêm | 2000UI |
| 184 | Erythropoietin | Relipoietin 4000IU | Tiêm | 4000UI |
| 185 | Esomeprazol | Emanera 20mg | Uống | 20mg |
| 186 | Esomeprazol | Nexium Inj 40mg 1’s | Tiêm | 40mg |
| 187 | Etomidat | Etomidate Lipuro | Tiêm | 20mg |
| 188 | Etoricoxib | Agietoxib 60 | 60 mg | Uống |
| Fenofibrate | Mibefen NT 145 | 145mg | Uông | |
| 189 | Fenofibrate | Lipanthyl Supra 160mg | 160mg | Uống |
| 190 | Ezetimib + Simvastatin | Ocevytor 10/10 | 10mg + 10mg | Uống |
| Ezetimib + Simvastatin | Tamyzivas | 10mg+10mg | Uống | |
| 191 | Fenofibrat | Bredomax 300 | 300 mg | Uống |
| 192 | Fenofibrat | Trifilip | Uống | 134mg |
| 193 | Fenofibrat | Fenosup Lidose | Uống | 160mg |
| 194 | Ferrous Sulfate + Acid folic | Tardyferon B9 | 50mg sắt + 0,35mg acid folic | Uống |
| Ipratropium bromide khan + Fenoterol Hydrobromide | Berodual | 0,02mg/ nhát xịt + 0,05mg/ nhát xịt | Xịt | |
| 195 | Fenoterol + ipratropium | Berodual HFA | Xịt mũi | 50mcg + 20mcg/liều |
| 196 | Fexofenadin | Danapha-Telfadin | Fexofenadin dạng muối 60mg | Uống |
Fexofenadin | Telfast HD | Uống | 180mg | |
| 197 | Fentanyl | Fentanyl 0,1mg – Rotexmedica | Tiêm | 0,1mg/2ml |
| 198 | Fentanyl | Fentanyl 0,5mg – Rotexmedica | Tiêm | 0,5mg/10ml |
| 199 | Fluconazol | Flucopharm 2mg/ml | 200mg/100ml | Tiêm truyền |
| 200 | Fluconazol | Salgad | 150mg | Uống |
| 201 | Fluconazol | Flucozal 150 | 150mg | Uống |
| 202 | Fluorouracil | Biluracil 250 | Mỗi lọ 5ml chứa: 250mg | Tiêm |
| 203 | Fosfomycin (dưới dạng Fosfomycin Natri) | Fosfomed 2g | 2g | Tiêm |
| 204 | Furosemid | Agifuros | Uống | 40mg |
| 205 | Furosemid | Furosemid | Tiêm | 20mg/2ml |
| 206 | Furosemid | Polfurid | 40mg | Uống |
| Furosemid | Vinzix | 20mg | Tiêm | |
| 207 | Furosemid | Vinzix | 20mg/2ml | Tiêm |
| 208 | Furosemid | Vinzix | 40mg | Uống |
| 209 | Furosemid + spironolacton | Spinolac fort | Uống | 50mg+40mg |
| 210 | Gabapentin | Tebantin | 300mg | Uống |
| 211 | Gabapentin | Neurontin Cap 300mg 100’s | Uống | 300mg |
| 212 | Ginkgo biloba | Acetakan 120 | 120mg | Uống |
| 213 | Ginkgo biloba | Tanakan 40mg | Uống | 40mg |
| 214 | Ginkgo flavonoid +Heptaminol hydroclorid +Troxerutin | Dopolys | 7mg+ 150mg+ 150mg | Uống |
| 215 | Glibenclamid + metformin | Duotrol | Uống | 500mg+5mg |
| 216 | Glibenclamid + metformin | Glucovance 500mg/5mg | Uống | 500mg+5mg |
| 217 | Glibenclamid + metformin | Glucovance 500mg/2,5mg | Uống | 500mg + 2,5mg |
| 218 | Glibenclamid + metformin | Metovance | Uống | 500mg+5mg |
| 219 | Gentamicin | Gentamicin 80mg/2ml | 80mg/2ml | Tiêm |
| 220 | Gliclazid | Glycinorm-80 | 80mg | Uống |
| 221 | Gliclazid | Glumeron 30 MR | 30mg | Uống |
| 222 | Gliclazid | Diamicron MR 30mg | Uống | 30mg |
| 223 | Gliclazid | Diamicron MR 60mg | Uống | 60mg |
| 224 | Gliclazid | Gliclada 30mg | 30mg | Uống |
| Gliclazid | Gliclada 60mg | Uống | 60mg | |
| 225 | Glimepirid + metformin | Comiaryl 2mg/500mg | Uống | 2mg+500mg |
| 226 | Glucose | Glucose 5% | Tiêm | 5%/500ml |
| 227 | Glucose | Glucose 10% | Tiêm | 10%/500ml |
| 228 | Glucose | Glucose 20% | Tiêm | 20%/500ml |
| 229 | Glucose | Glucose 30% | Tiêm | 30%/500ml |
| 230 | Glyceryl trinitrat | Nitralmyl 0,6 | 0,6mg | Đặt dưới lưỡi |
| 231 | Glyceryl trinitrat (Nitroglycerin) | Glyceryl Trinitrate – Hameln 1mg/ml | 10mg/10ml | Tiêm |
| 232 | Heparin (natri) | Heparin | Tiêm | 25000IU/5ml |
| 233 | Hydrocortison | Vinphason | 100mg | Tiêm |
| 234 | Hydroxyethylstarch | Volutyte 6% | Tiêm | 6%/500ml |
| 235 | Hyoscin butylbromid | Vincopane | 20mg/1ml | Tiêm |
| 236 | Hyoscin butylbromid | Buscopan 20mg/1ml | Tiêm | 20mg/1ml |
| 237 | Indapamide 1,5mg, Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besilate) 5mg | Natrixam 1.5mg/5mg | 1,5mg; 5mg | Uống |
| 238 | Imipenem + cilastatin* | Bidinam | Tiêm | 500mg+500mg |
| 239 | Indomethacin | Indocollyre | Nhỏ mắt | 0.1%/5ml |
| 240 | Insulin tác dụng chậm, kéo dài | Glaritus | Tiêm | 300IU/3ml |
| 241 | Insulin tác dụng chậm, kéo dài | Lantus | Tiêm | 100IU/ml |
| 242 | Insulin tác dụng chậm, kéo dài | Lantus Solostar | Tiêm | 100IU/ml |
| 243 | Insulin tác dụng chậm, kéo dài | Levemir Flexpen | Tiêm | 100IU/ml |
| 244 | Insulin aspart (rDNA) | Novorapid FlexPen | 300U/3ml | Tiêm |
| 245 | Insulin glargine | Basaglar | 300U/3ml | Tiêm |
| 246 | Insulin glargine | Toujeo Solostar | 450 UI/1,5ml | Tiêm |
| 247 | Insulin tác dụng nhanh, ngắn | Actrapid | Tiêm | 1000UI/10ml |
| 248 | Insulin tác dụng nhanh, ngắn | Apidra | Tiêm | 100UI/ml |
| 249 | Insulin tác dụng nhanh, ngắn | Humalog Kwikpen | Tiêm | 300UI/3ml |
| 250 | Insulin tác dụng trung bình, trung gian | Insulatard | Tiêm | 1000IU/10ml |
| 251 | Insulin tác dụng trung bình, trung gian | Insulatard FlexPk | Tiêm | 300IU/3ml |
| 252 | Insulin trộn, hỗn hợp | Humalog Mix 50/50 Kwikpen | Tiêm | 300IU/3ml |
| 253 | Insulin trộn, hỗn hợp | Humalog Mix 75/25 Kwikpen | Tiêm | 300IU/3ml |
| 254 | Insulin trộn, hỗn hợp | Humulin 30/70 Kwikpen | Tiêm | 300IU/3ml |
| 255 | Insulin trộn, hỗn hợp | Mixtard 30 | Tiêm | 300IU/3ml |
| 256 | Insulin người rDNA (30% insulin hòa tan và 70% insulin isophane) | Mixtard 30 FlexPen | 300IU/3ml | Tiêm |
| 257 | Insulin trộn, hỗn hợp | NovoMix 30 Flexpen | Tiêm | 100UI/ml |
| 258 | Insulin trộn, hỗn hợp | Wosulin 30/70 | Tiêm | 300IU/3ml |
| 259 | Iobitridol | Xenetix 300 | Tiêm | 30g /100ml |
| Irbesartan | Hatlop-150 | 150mg | Uống | |
| 260 | Irbesartan | Ihybes 150 | 150mg | Uống |
| 261 | Irbesartan | Ibartain MR | 150mg | Uống |
| 262 | Irbesartan | Sunirovel 150 | Uống | 150mg |
| 263 | Irbesartan + hydroclorothiazid | Co-aprovel 300/12,5mg | Uống | 300mg + |
| 264 | Isosorbid mononitrat | Inidu 60mg | 60mg | Uống |
| 265 | Isofluran | Forane | Đường hô hấp | 250ml |
| Ivabradin | Procoralan 5mg | 5mg | Uống | |
| 266 | Ivabradin | Procoralan 7.5mg | Uống | 7,5mg |
| 267 | Ibuprofen | Antarene | 200mg | Uống |
| 268 | Ibuprofen | IBUKANT-400F | 400mg | Uống |
| 269 | Ibuprofen | Goldprofen | 400mg | Uống |
| 270 | Ibuprofen | Bufecol 400 Effe Tabs | 400mg | Uống |
| 271 | Ibuprofen | Painfree | 200mg | Uống |
| 272 | Kali clorid | Kali clorid 500mg/ 5ml | 500mg/ 5ml | Tiêm |
| 273 | Kali clorid | Kali clorid-BFS | Tiêm | 500mg |
| 274 | Kali clorid | Kali Clorid | 500mg | Uống |
| 275 | Kali clorid | Kaleorid | 600mg | Uống |
| 276 | Lacidipin | Mitidipil 4mg | 4mg | Uống |
| 277 | Lactobacillus acidophilus | Andonbio | 75mg/1g | Uống |
| 278 | Lactulose | Laevolac | Uống | 10g |
| 279 | Lansoprazol | Scolanzo | Uống | 30mg |
| 280 | Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) | Bivelox I.V 500mg/100ml | 500mg/100ml | Tiêm truyền |
| 281 | Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) | Bivelox I.V 500mg/100ml | 500mg/100ml | Tiêm truyền |
| 282 | Levofloxacin | LEVODHG 250 | 250mg | Uống |
| 283 | Levofloxacin | Tavanic | Tiêm | 500mg |
| 284 | Levothyroxin (muối natri) | Disthyrox | Uống | 100mcg |
| 285 | Levothyroxin (muối natri) | Levothyrox 25,50,75,100 | Uống | 25mcg,50mcg,75mcg,100mcg, |
| 286 | Levothyroxin (muối natri) | Berlthyrox 100 | Uống | 100mcg |
| 287 | Linezolid | Line-BFS 600mg | 600mg/ 10ml | Tiêm truyền |
| 288 | Lidocain hydroclodrid | Lidocain | Lọ xịt | 10%, 38g |
| 289 | Lidocain hydroclodrid | Lidocain | Tiêm | 2%/10ml |
| 290 | Lidocain hydroclodrid | Lidocain hydroclorid 200mg/10ml | Tiêm | 2% x 10ml |
| 291 | Lidocain hydroclodrid | Lidocain-BFS | Tiêm | 2%/2ml |
| Linagliptin + Metformin hydrochloride | Trajenta Duo | 2,5 mg + 1000 mg | Uống | |
| 292 | Linagliptin + Metformin HCl | Trajenta Duo | 2,5 mg + 850 mg | Uống |
| Linagliptin | Trajenta | 5mg | Uống | |
| 293 | Lisinopril | Lisoril-10 | 10mg | Uống |
| 294 | Lisinopril | Lisinopril Stella 20mg | 20mg | Uống |
| 295 | Lisinopril + hydroclorothiazid | Lisiplus HCT 20/12.5 | Uống | 20mg + 12,5mg |
| 296 | Lisinopril + hydroclorothiazid | Lisiplus Stada 10mg/12,5mg | Uống | 10mg + 12,5mg |
| 297 | Losartan | Agilosart 100 | 100mg | Uống |
| perindopril+amlodipine | VT-AMLOPRIL | 4mg+10mg | uống | |
| amlodipin+atovastatin | AMDEPIN DUO | 5mg+10mg | uống | |
| Valsartan, Hydrochlorothiazide | Co-Diovan 80/12,5 | 80mg + 12,5mg | Uống | |
| Losartan; hydroclorothiazid | Agilosart-H 100/25 | 100mg+25mg | Uống | |
| Valsartan | Diovan 80 | 80mg | Uống | |
| Lovastatin | Dolotin 20 mg | 20mg | Uống | |
| trimetazidine dihydrochloride | VASTAREL OD | 80mg | uống | |
| 298 | Losartan | Losartan Stada 50 mg | Uống | 50mg |
| 299 | Losartan | Pyzacar 25 mg | Uống | 25mg |
| Kali losartan | Lorista 50 | Uống | 50mg | |
| 300 | Losartan + hydroclorothiazid | Combizar | Uống | 50mg + 12,5mg |
| 301 | Lovastatin | Lowsta | 20mg | Uống |
| 302 | Loperamid | Imodium | 2mg | Uống |
| 303 | Loperamid | Loperamid 2mg | 2mg | Uống |
| 304 | Loperamid | A.T Loperamid 2mg | 2mg | Uống |
| 305 | Loratadin | Loastad 10 Tab | 10mg | Uống |
| 306 | Loratadin | Lorytec 10 | 10mg | Uống |
| 307 | Loratadin | SM.Loratadin 10 | 10mg | Uống |
| 308 | Magnesi aspartat+ kali aspartat | Panangin | Tiêm | 452mg + 400mg |
| 309 | Magnesi aspartat+ kali aspartat | Panangin | Uống | 158mg + 140mg |
| 310 | Magnesi hydroxyd + Nhôm hydroxyd + Simethicon | Mylenfa II | Magnesi hydroxyd 200mg+ nhôm hydroxyd gel khô 200 mg + simethicon 20 mg | Uống |
| 311 | Magnesi trisilicat khan + Nhôm hydroxyd | Gastro-kite | 0,6g + 0,5g | Uống |
| Meropenem | Meronem | 1000mg | Tiêm/ Tiêm truyền tĩnh mạch (IV) | |
| 312 | Meropenem | Mizapenem | 1g | Tiêm |
| 313 | Mecobalamin | Methycobal | Uống | 500mcg |
| 314 | Mecobalamin | Methycobal injection 500 mcg | Tiêm | 500mcg |
| 315 | Meloxicam | Mobic Inj. 15mg/1,5ml | Tiêm | 15mg/1,5 ml |
| 316 | Meloxicam | Mobic 7,5mg | Uống | 7,5mg |
| 317 | Metformin | Metformin stella 1000 mg | 850mg | Uống |
| 318 | Metformin | Glumeform 850 | 850mg | Uống |
| 319 | Metformin | Métforilex MR | Metformin dạng muối 500mg | Uống |
| 320 | Metformin hydrochloride | STIMUFER | 750mg | Uống |
| Metformin hydrochloride | Panfor SR | 500mg | Uống | |
| 321 | Metformin HCl | Fordia MR | Uống | 750mg |
| 322 | Metformin | Glucophage XR 750mg | Uống | 750mg |
| Metformin | Glucophage XR 500mg | Uống | 500mg | |
| 323 | Metformin hydroclorid | DH-Metglu XR 1000 | 1000mg | Uống |
| 324 | Metformin hydroclorid; Glibenclamid | Hasanbest 500/5 | 500mg; 5mg | Uống |
| Methylprednisolone | Medrol | 4mg | Uống | |
| Methylprednisolone | Methylprednisolone Sopharma | 40mg | Uống | |
| 325 | Methyl prednisolon | Medrol 16mg | Uống | 16mg |
| 326 | Methyl prednisolon | Solu-Medrol Inj 40mg 1’s | Tiêm | 40mg |
| 327 | Methyldopa | Methyldopa 250 FC | Uống | 250mg |
| Methyldopa | Agidopa | Uống | 250mg | |
| 328 | Metoclopramid | Metoran | Tiêm | 10mg |
| 329 | Metoclopramid | Elitan | Metoclopramid dạng muối 10mg/2ml | Tiêm |
| 330 | Metoprolol | Betaloc zok | Uống | 25mg,50mg |
| 333 | Metoprolol | Egilok 100mg | Uống | 100mg |
| Metoprolol | Egilok 25mg | Uống | 25mg | |
| 334 | Metronidazol | Metronidazol 250mg | Uống | 250mg |
| 335 | Metronidazol | Metronidazol Kabi | Tiêm | 500mg |
| 336 | Midazolam | Midanium | Tiêm | 5mg/ml |
| Moxifloxacin | Avelox | uống | 400mg | |
| Moxifloxacin | Avelox | 400mg/250ml | Truyền tĩnh mạch | |
| 337 | Morphin | Opiphine | Morphin dạng muối 10mg/ml | Tiêm/Tiêm truyền |
| 338 | Morphin | Morphin 30mg | Morphin dạng muối 30mg | Uống |
| 339 | Morphin (hydroclorid, sulfat) | Morphin hydroclorid 10mg/ml | Tiêm | 10mg/1ml |
| 340 | Morphin (hydroclorid, sulfat) | Osaphine 10mg/1ml | Tiêm | 10mg/1ml |
| 341 | Mỗi gói 3g chứa: Acetylcystein 200mg | ACC 200 | 200mg | Uống |
| 342 | N-acetylcystein | Hacimux 200 | Uống | 200mg |
| 343 | Mỗi liều xịt chứa: 25mcg Salmeterol (dạng xinafoate micronised) và 125mcg Fluticasone propionate (dạng micronised) | Seretide Evohaler DC 25/125mcg | 25mcg + 125mcg | Hít qua đường miệng |
| 344 | Mỗi ml dung dịch chứa:Timolol (dưới dạng Timolol maleat) 5mg | Timolol Maleate Eye Drops 0.5% | 5mg/ml | Nhỏ mắt |
| 345 | Naloxon hydroclorid | BFS-Naloxone | 0,4mg/ml | Tiêm |
| 346 | Naloxon (hydroclorid) | Naloxone-hameln 0.4mg/ml | Tiêm | 0.4mg/ml |
| 347 | Natri hydrocarbonat (natri bicarbonat) | Natri bicarbonat 1,4% | Tiêm | 1.4%/250ml |
| 348 | Neostigmin metylsulfat | Vinstigmin | 0,5mg/ml | Tiêm |
| 349 | Natri chlorid | Sodium Chloride | 0,9%, 100ml | Tiêm truyền |
| 350 | Natri chlorid | Sodium Chloride | 0,9%, 500ml | Tiêm truyền |
| 351 | Nhũ dịch lipid | Lipofundin MCT/LCT 20% 100ml | Tiêm truyền | 20%/100ml |
| 352 | Nhũ dịch lipid | Lipovenoes 10% PLR | Tiêm | 10%/250ml |
| 353 | Nhũ dịch lipid | Smoflipid 20% | Tiêm | 20%/250ml |
| 354 | Nhũ dịch lipid | Smoflipid 20% | Tiêm | 20%/100ml |
| 355 | Nicardipin | Nicardipine Aguettant 10mg/10ml | Tiêm | 10mg/10ml |
| 356 | Nicardipin hydroclorid | Vincardipin | 10mg/10ml | Tiêm truyền |
| 357 | Nifedipin | Adalat LA 20mg | Uống | 20mg |
| Nifedipin | Adalat LA 30mg | 30mg | Uống | |
| 358 | Nifedipin | Nifedipin T20 Retard | 20mg | Uống |
| 359 | Nifedipin | Cordaflex | Uống | 20mg |
| 360 | Nifedipin | Nifedipin Hasan 20 Retard | Uống | 20mg |
| 361 | Nifedipin | NifeHexal 30 LA | Uống | 30mg |
| 362 | Nepidermin | EASYEF | 0,5mg/ml | Xịt ngoài da |
| Nebivolol | Nebilet | 5mg | Uống | |
| 363 | Nor-epinephrin (Nor- adrenalin) | Levonor 1ml | Tiêm | 1mg/1ml |
| Octreotide | Sandostatin | 0,1mg/1ml | Tiêm | |
| 364 | Omeprazol | Medoome 40 | Uống | 40mg |
| 366 | Ondansetron | Ondanov 8mg | Tiêm | 8mg |
| 367 | Ondansetron | Ondansetron kabi 2mg/ml | Tiêm | 8mg |
| 368 | Pantoprazol | Axitan 40mg | 40mg | Uống |
| 369 | Pantoprazol | Naptogast 20 | 20mg | Uống |
| 370 | Pantoprazol | Pantostad 40 | Uống | 40mg |
| 371 | Paracetamol + codein phosphat | Panalganeffer Codein | Uống | 500mg + 30mg |
| 372 | Paracetamol | Paracetamol 10mg/ml | 10mg/ml | Tiêm truyền |
| 373 | Paracetamol + chlorpheniramin | Rhetanol | Paracetamol 500 mg + Chlorphemramin dạng muối 2mg | Uống |
| 374 | Pentoxifyllin | Pentofyllin | Tiêm | 100mg/5ml |
| 375 | Pentoxifyllin | Jinmigit | Tiêm truyền | 200mg/100ml |
| 376 | Peptide (Cerebrolysin concentrate) | Cerebrolysin | Tiêm truyền | 215,2mg/ml x 10ml |
| 377 | Uống | |||
| Perindopril erbumin | Periwel 4 | 4mg | Uống | |
| 378 | Perindopril (dưới dạng Perindopril Arginine 5mg) 3,395mg; Indapamide 1,25mg; Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besylate) 5mg; | TRIPLIXAM 5mg/1.25mg/5mg | 5mg; 1,25mg; 5mg | Uống |
| 379 | Perindopril arginine (tương ứng với 3,395mg perindopril) 5 mg; Indapamide 1,25 mg | Coversyl Plus Arginine 5mg/1.25mg | 5 mg; 1,25mg | Uống |
| 380 | Perindopril | Coversyl 5mg | Uống | 5mg |
| 381 | Perindopril (tương ứng 3,5mg perindopril arginine) 2,378 mg; Amlodipine (tương ứng 3,4675mg amlodipine besilate) 2,5mg | Viacoram 3.5mg/2.5mg | 3,5mg; 2,5mg | Uống |
| 382 | Perindopril + amlodipin | Beatil 4mg/5mg | Uống | 4mg + 5mg |
| 383 | Perindopril + amlodipin | Viacoram 7mg/5mg | 7mg; 5mg | Uống |
| 384 | Perindopril + amlodipin | Coveram 5-5 | Uống | 5mg + 5mg |
| 385 | Perindopril tert-butylamin + Amlodipin | VT-Amlopril | 4mg + 5mg | Uống |
| 386 | Perindopril tert-butylamin 4mg; Amlodipin (dưới dạng 6,94 mg amlodipin besilate) 5 mg | Pechaunox | 4mg + 5mg | Uống |
| 387 | Pethidin | Pethidine -Hameln 50mg/ml | Tiêm | 100mg/2ml |
| 388 | Piperacilin | Piperacilin 2g | Tiêm | 2g |
| Pravastatin natri | Pravastatin Savi 10 | 10mg | Uống | |
| 389 | Pregabalin | Dalyric | 75mg | Uống |
| 390 | Prednisolon acetat ( natri phosphate) | Hydrocolacyl | Uống | 5mg |
| 391 | Prindopril + Amlodipine | Amlessa 4mg/10mg Tablets | Prindopril tert-butylamin 4mg + Amlodipine 10mg | Uống |
| 392 | Proparacain hydroclorid | Alcaine | Nhỏ mắt | 0.5%/15ml |
| 393 | Propofol | Fresofol 1% Mct/Lct | 1%, 20ml | Tiêm hoặc tiêm truyền tĩnh mạch (IV) |
| 394 | Propofol | Propofol-Lipuro 1% | Tiêm | 200mg |
| 395 | Pyridoxin hydroclorid | Vitamin B6 | 100mg/1ml | Tiêm |
| 396 | Propylthiouracil (PTU) | Propylthioracil | 50mg | Uống |
| 397 | Propylthiouracil (PTU) | Basethyrox | 100mg | Uống |
| 398 | Risedronat | Sancefur | Risedronat natri 35mg | Uống |
| 399 | Risedronat | SaViRisone 35 | Uống | 35mg |
| Rivaroxaban | Xarelto 10mg | 10mg | Uống | |
| Rivaroxaban | Xarelto Tab 2.5mg 14’s | 2,5mg | Uống | |
| Rivaroxaban | Xarelto 20mg | 20mg | Uống | |
| Rivaroxaban | Xarelto 15mg | 15 mg | Uống | |
| 400 | Rivaroxaban | Rivaxored | 10mg | Uống |
| 401 | Rocuronium bromid | Esmeron 50mg | Tiêm | 10mg/ml |
| 402 | Rocuronium bromid | Rocuronium Kabi 10mg/ml | 10mg/ml | Tiêm hoặc Truyền tĩnh mạch |
| Rosuvastatin | DW-TRA TimaRo | 10mg | Uống | |
| Rosuvastatin | Crestor 10mg | 10mg | Uống | |
| 403 | Rosuvastatin | Crestor 5mg | Uống | 5mg |
| 404 | Rupatadine (dưới dạng Rupatadine Fumarate) | Rupafin | 10mg | Uống |
| 405 | Salbutamol (sulfat) | Zensalbu nebules 5.0 | Salbutamol 5mg/2,5ml | Hít qua máy khí dung |
| 406 | Salbutamol (sulfat) | Ventolin Neb Sol 5mg/2.5ml | Khí dung | 5mg/2.5ml |
| 407 | Sắt sulfat + acid folic | Enpovid Fe – FOLIC | Sắt (dưới dạng Sắt Sulfat) 60mg + acid folic 0,25mg | Uống |
| Sắt sulfat + acid folic | Katoniron B9 | Sắt sulfat 160mg + acid folic 0.4mg | Uống | |
| 408 | Sevofluran | Sevofluran | Đường hô hấp | 250ml |
| 409 | Sevofluran | Seaoflura | 100%/250ml | Đường hô hấp. khí dung |
| 410 | Silymarin | Livosil 140mg | 140mg | Uống |
| 411 | Silymarin | Silygamma | 150mg | Uống |
| 412 | Silymarin | Liverton 70 | Uống | 70mg |
| 423 | Simvastatin | Simvastatin Savi 20 | 20mg | Uống |
| 414 | Simvastatin + Ezetimibe | Nasrix | 20mg + 10mg | Uống |
| 415 | Simvastatin + Ezetimib | STAZEMID 10/10 | 10mg + 10mg | Uống |
| 416 | Simvastatin + ezetimibe | Stazemid 20/10 | Uống | 20mg + 10mg |
| 418 | Sitagliptin | januvia | Uống | 100mg |
| 419 | Sitagliptin phosphat monohydrat tương đương Sitagliptin | Mebisita 50 | 50mg | Uống |
| 420 | Sitagliptin + metformin | Janumet 50mg/1000mg | Uống | 50mg + 1000mg |
| 421 | Sitagliptin + metformin | Janumet 50mg/850mg | Uống | 50mg + 850mg |
| 422 | Spironolacton | Spironolacton | 25mg | Uống |
| 423 | Spironolacton | Entacron 25 | 25mg | Uống |
| 424 | Spironolacton | Verospiron 25mg | Uống | 25mg |
| 425 | Suxamethonium clorid | Suxamethonium chlorid VUAB 100mg | Tiêm | 100mg |
| 426 | Sorbitol | Sorbitol 5g | 5g | Uống |
| 427 | Sorbitol | Sorbitol 3% | 3%/5lit | Rửa nội soi bàng quang |
| 428 | Telmisartan | Micardis | Uống | 40mg |
| Telmisartan | Savitelmisartan 40 | Uống | 40mg | |
| 429 | Telmisartan + amlodipin | Twynsta | Uống | 40mg+5mg |
| 430 | Telmisartan + amlodipin | Tolucombi 40mg/12.5mg | Uống | 40mg+12.5mg |
| 431 | Telmisartan + hydroclorothiazid | Mibetel HCT | 40mg + 12,5mg | Uống |
| 432 | Thiamazol | Glockner-5 | Uống | 5mg |
| 433 | Thiamazol | Thyrozol 10mg | Uống | 10mg |
| 434 | Thiamazol | Thyrozol 5mg | Uống | 5mg |
| 435 | Thiamin HCl+ Pyridoxin HCl+ Cyanocobalamin | Neutrivit 5000 | 50mg+ 250mg+ 5000mcg | Tiêm |
| 436 | Timolol | Timolol maleate | Nhỏ mắt | 0.5%/5ml |
| 437 | Tobramycin | A.T Tobramycine | Tiêm | 80mg/2ml |
| 438 | Tobramycin | Medphatobra 80 | Tiêm | 80mg |
| 439 | Tobramycin | Tobrex | Nhỏ mắt | 0,3%, lọ 5 ml |
| 440 | Tobramycin + dexamethason | Tobradex | Tra mắt | tuýp 3,5 g |
| 441 | Tranexamic acid | Transamin Injection 250mg/5ml | Tiêm | 250mg/5ml |
| Acid tranexamic | Cammic | 250mg | Tiêm | |
| 442 | Travoprost | Travatan | Nhỏ mắt | 0,004%/2,5ml |
| 443 | Trimetazidin | Trimpol MR | Uống | 35mg |
| 444 | Trimetazidin | Vastarel MR | Uống | 35mg |
| 445 | Tropicamide + phenyl-ephrine hydroclorid | Mydrin-P | Nhỏ mắt | 50mg + 50mg/10ml |
| 446 | Tyrothricin | Tyrosur Gel | Dùng ngoài | 0,1g/100g |
| 447 | Vancomycin | Vancomycin | 500mg | Tiêm |
| 448 | Vancomycin | Vecmid 500mg | 500mg | Tiêm |
| 449 | Vancomycin | Voxin | Tiêm | 1g |
| 450 | Vildagliptin | Galvus 50mg | Uống | 50mg |
| 451 | Vildagliptin | Meyerviliptin | Uống | 50mg |
| 452 | Vildagliptin | Vigorito | 50mg | Uống |
| 453 | Vildagliptin + metformin | Galvus MET 50mg/1000mg | Uống | 50mg + 1000mg |
| 454 | Vildagliptin + metformin | Galvus MET 50mg/850mg | Uống | 50mg + 850mg |
| 455 | Vitamin B1 | Vitamin B1 | Tiêm | 100mg/1ml |
| 456 | Vitamin B1 + B6 + B12 | Milgamma N | Tiêm | 100mg +100mg +1mg |
| 457 | Vitamin K | Vinphyton | Tiêm | 1mg |
| 458 | Vitamin K | Vitamin K1 10mg/ml | Tiêm | 10mg |
| 459 | Zopiclon | Phamzopic 7,5mg | Uống | 7.5mg |
| NOREPINEPHRIN | NOREPINEPHRIN KABI 1mg ml | tiêm | 1mg/ml | |
| Cao khô Actisô EP + Cao khô rau đắng đất + Cao khô bìm bìm | Boganic forte | Uống | 170 mg+ 128mg + 13,6mg | |
| Diệp hạ chậu, tam thất, hoàng bá, bột khô mộc hương, bột khô quế nhục | Phyllantol | Uốngs | 1800mg+1500mg+500mg+50mg+50mg | |
| Atovastatin 10mg | Atrox 10 | Uống | 10mg | |
| Amlodipin 5mg, Atovastatin 10mg | Zoamco-a | Uông | 5mg, 10mg | |
| Amlodipin 5mg, Atovastatin 10mg | Amaloris | Uống | 10mg; 10mg | |
| Nhôm hydroxyd + Magnesi hydroxyd + Simethicon | Alumag-S | Uống | 400 mg + 800,4 mg + 80 mg | |
| Atorvastatin + Ezetimibe | Atovze 40/10 | Uống | 40mg +10mg | |
| Calcium | Calcium stella 500mg | Uống | 500mg | |
| Diệp hạ châu, Chua ngút, Cỏ nhọ nồi | Virelsea | Uống | 1500 mg, 250mg, 250mg | |
| Clopidogrel/Aspirin | Limoren | uống | 75mg,100mg | |
Clopidogrel/Aspirin | Clopidogrel/aspirin teva | uống | 75mg,100mg | |
| Cao khô quẩ kế sữa, Silymarin | Carsil | uống | 90mg | |
| Ginkgo biloba extract | Tanakan | Uống | 40mg | |
| Gabapentin | Neurontin | Uống | 300mg | |
| Acid thioctic | Thiovin 300mg/10ml | Tiêm | 300mg/10ml | |
| N-acetylcystein | Dismolan | Uống | 200mg/ 10ml | |
| Sitagliptin | Gliptinestad 25 | Uống | 25mg | |
| Acetyl leucin | SaViLeucin | Uống | 500mg | |
| Ivabradine | Bixebra | Uống | 5mg | |
| Cao kho diệp hạ châu | Diêp hạ châu | Uống | 450mg | |
| Levofloxacin | Tavanic | Uống | 500 mg | |
| Atorvastatin | Lipitor | 10mg | Uống | |
| Calci Acetat + Polyethylen Glycol | Phosbind | Uống | 667mg | |
| Desloratadin | Desloratadin odt 5 | Uống | 5mg | |
| Sitagliptin | Zlatko-50 | 50mg | Uống | |
| Acid alpha lipoic | Denesity | 200mg | Uống | |
| Amlodipine,valsartan | wamlox 5mg/80mg | 5mg/80mg | Uống | |
| Lacidipin | Huntelaar | 4mg | Uống | |
| Acid acetylsalicylic | Aspirin tab DWP 75mg | 75mg | Uống | |
| Ginkgo biloba | Tanakan | 40mg | Uống | |
| Loratadin | Vidulorata | 5mg | Uống | |
| Losartan kali và amlodipin | Troysar AM | 50mg, 5mg | Uống |
Danh mục thuốc giới hạn chi trả BHYT
Danh mục thuốc giới hạn chi trả BHYT (file pdf)
| STT | Biệt dược | Hoạt chất | Nồng độ,hàm lượng | Đường dùng, dạng dùng | Giới hạn thanh toán BHYT | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lyodural | Acid thioctic (Meglumin thioctat) | 100mg | Uống | BHYT thanh toán điều trị rối loạn cảm giác do bệnh viêm đa dây thần kinh đái tháo đường | Liều trong tờ HDSD: Hỗ trợ điều trị tiểu đường: 200mg/lần x3 lần/ngày |
| 2 | Ubiheal | Acid thioctic (Meglumin thioctat) | 100mg | Uống | BHYT thanh toán điều trị rối loạn cảm giác do bệnh viêm đa dây thần kinh đái tháo đường | Liều trong tờ HDSD: hỗ trợ điều trị tiểu đường: 100mg/lần x 2lần/ngày |
| 3 | Albunorm 250g/l | Albumin | 25g/100ml, chai 50ml | Tiêm | BHYT thanh toán 70% trong một trong các trường hợp: + Nồng độ albumin máu ≤ 2,5 g/dl + Sốc + Hội chứng suy hô hấp tiến triển | |
| 4 | Human Albumin 10g/50ml | Albumin | 10g/50ml | Tiêm | BHYT thanh toán 70% trong một trong các trường hợp: + Nồng độ albumin máu ≤ 2,5 g/dl + Sốc + Hội chứng suy hô hấp tiến triển | |
| 5 | Hornol | Cytidin-5monophosphat disodium + uridin | 5mg + 3mg | Uống | BHYT thanh toán điều trị tổn thương thần kinh ngoại biên. | |
| 6 | Nexium Inj 40mg 1’s | Esomeprazol | 40mg | Tiêm | BHYT thanh toán một trong các trường hợp: – Chỉ định trong tờ HDSD thuốc kèm theo hồ sơ đăng ký thuốc đã được cấp phép – Hướng dẫn chẩn đoán và điều trị của Bộ Y tế – Chỉ định dự phòng loét dạ dày tá tràng, xuất huyết tiêu hóa tại dạ dày, tá tràng do stress ở bệnh nhân hồi sức tích cực | |
| 7 | Nexium Mups tab 40mg 2×7’s | Esomeprazol | 40mg | Uống | BHYT thanh toán một trong các trường hợp: – Chỉ định trong tờ HDSD thuốc kèm theo hồ sơ đăng ký thuốc đã được cấp phép – Hướng dẫn chẩn đoán và điều trị của Bộ Y tế – Chỉ định dự phòng loét dạ dày tá tràng, xuất huyết tiêu hóa tại dạ dày, tá tràng do stress ở bệnh nhân hồi sức tích cực | |
| 8 | Acetakan 120; Gintecin Flim-coated tablets; Tanakan | Ginkgo biloba | 120mg; 40mg; 40mg | Uống | BHYT thanh toán điều trị đau do viêm động mạch (đau thắt khi đi); rối loạn thị giác (bệnh võng mạc do tiểu đường); tai mũi họng (chóng mặt, ù tai, giảm thính lực), rối loạn tuần hoàn thần kinh cảm giác do thiếu máu cục bộ; hội chứng Raynaud. | |
| 9 | Axitan 40mg; Pantoloc I.V 40mg Via B/l | Pantoprazol | 40mg; 40mg | Uống | BHYT thanh toán một trong các trường hợp: – Chỉ định trong tờ HDSD thuốc kèm theo hồ sơ đăng ký thuốc đã được cấp phép – Hướng dẫn chẩn đoán và điều trị của Bộ Y tế – Chỉ định dự phòng loét dạ dày tá tràng, xuất huyết tiêu hóa tại dạ dày, tá tràng do stress ở bệnh nhân hồi sức tích cực | Chỉ định trong tờ HDSD: |
| 10 | Naprozole-R | Rabeprazol | 20mg | Uống | BHYT thanh toán một trong các trường hợp: – Chỉ định trong tờ HDSD thuốc kèm theo hồ sơ đăng ký thuốc đã được cấp phép – Hướng dẫn chẩn đoán và điều trị của Bộ Y tế – Chỉ định dự phòng loét dạ dày tá tràng, xuất huyết tiêu hóa tại dạ dày, tá tràng do stress ở bệnh nhân hồi sức tích cực | Chỉ định trong tờ HDSD: |
| 11 | Vastarel MR Tab 35mg 60’s; Trimpol MR | Trimetazidin | 35mg; 35mg | Uống | BHYT thanh toán điều trị triệu chứng ở người bệnh đau thắt ngực ổn định không được kiểm soát đầy đủ hoặc người bệnh không dung nạp với các liệu pháp điều trị khác. | |
| 12 | Polfillin 2%; Jinmigit | Pentoxifyllin | 100mg/5ml; 200mg/100ml | Tiêm truyền | BHYT thanh toán trong điều trị rối loạn mạch máu ngoại vi. | |
| 13 | Dexamethason Kabi | Dexamethason | 4mg/1ml | Tiêm | BHYT không thanh toán trường hợp tiêm trong dịch kính, tiêm nội nhãn. | |
| 14 | Volulyte 6% Bag 20’s | Tinh bột este hóa (hydroxyethyl starch) | 6%, 500ml | Tiêm truyền | BHYT thanh toán trong các trường hợp sau: + Điều trị giảm thể tích tuần hoàn do mất máu cấp khi sử dụng dịch truyền đơn thuần không cải thiện lâm sàng + Điều trị sốt xuất huyết Dengue nặng theo Hướng dẫn chẩn đoán và điều trị sốt xuất huyết Dengue của Bộ Y tế | |
| 15 | Forxiga Tab 10mg 2×14’s | Dapagliflozin | 10mg | Uống | BHYT thanh toán 70% | |
| 16 | Jardiance | Empagliflozin | 10mg; 25mg | Uống | BHYT thanh toán 70% | |
| 17 | Ryzodeg Flextouch 100U/ml | Insulin analog trộn, hỗn hợp | (7,68mg + 3,15mg)/ 3ml | Tiêm | BHYT thanh toán 50% đối với dạng trộn, hỗn hợp giữa insulin Degludec và insulin Aspart. | |
| 18 | Besivance | Besifloxacin | 0,6% (kl/tt) | Nhỏ mắt | BHYT thanh toán điều trị nhiễm khuẩn do tụ cầu vàng trong trường hợp đã kháng kháng sinh khác; sử dụng tại bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I và bệnh viện chuyên khoa mắt hạng II.. | |
| 19 | Ketosteril | Calci-3-methyl-2-oxovalerat + calci-4-methyl-2-oxovalerat + calci-2- oxo-3-phenylpropionat + calci-3-methyl-2-oxobutyrat + calci-DL-2-hydroxy-4- methylthiobutyrat + L-lysin acetat + L-threonin + L-tryptophan + L-histidin + L- tyrosin | 600mg ( 67mg + 101mg + 68mg + 86mg + 59mg + 105mg + 53mg + 23mg + 38mg + 30mg )/viên. Tổng Nitơ: 36mg. Calcium: 0.05g | Uống | BHYT điều trị suy thận mãn, tăng ure máu, sử dụng tại bệnh viện hạng đặc biệt và hạng I. | |
| 20 | Kabiven Peripheral | Acid amin + glucose + lipid + điện giải (*) | Glucose 11% 885ml; dung dịch acid amin có điện giải 300ml và nhũ tương mỡ Intralipid 20% 255ml | Tiêm truyền | BHYT thanh toán 50% trong các trường hợp: + Bệnh nặng không nuôi dưỡng được bằng đường tiêu hóa hoặc qua ống xông mà phải nuôi dưỡng đường tĩnh mạch trong: hồi sức, cấp cứu, ung thư, bệnh đường tiêu hóa, suy dinh dưỡng nặng |
Danh mục thuốc tại bệnh viện
My First Blog Post
Danh mục thuốc tại bệnh viện
Be yourself; Everyone else is already taken.
— Oscar Wilde.
This is the first post on my new blog. I’m just getting this new blog going, so stay tuned for more. Subscribe below to get notified when I post new updates.
Introduce Yourself (Example Post)
This is an example post, originally published as part of Blogging University. Enroll in one of our ten programs, and start your blog right.
You’re going to publish a post today. Don’t worry about how your blog looks. Don’t worry if you haven’t given it a name yet, or you’re feeling overwhelmed. Just click the “New Post” button, and tell us why you’re here.
Why do this?
- Because it gives new readers context. What are you about? Why should they read your blog?
- Because it will help you focus you own ideas about your blog and what you’d like to do with it.
The post can be short or long, a personal intro to your life or a bloggy mission statement, a manifesto for the future or a simple outline of your the types of things you hope to publish.
To help you get started, here are a few questions:
- Why are you blogging publicly, rather than keeping a personal journal?
- What topics do you think you’ll write about?
- Who would you love to connect with via your blog?
- If you blog successfully throughout the next year, what would you hope to have accomplished?
You’re not locked into any of this; one of the wonderful things about blogs is how they constantly evolve as we learn, grow, and interact with one another — but it’s good to know where and why you started, and articulating your goals may just give you a few other post ideas.
Can’t think how to get started? Just write the first thing that pops into your head. Anne Lamott, author of a book on writing we love, says that you need to give yourself permission to write a “crappy first draft”. Anne makes a great point — just start writing, and worry about editing it later.
When you’re ready to publish, give your post three to five tags that describe your blog’s focus — writing, photography, fiction, parenting, food, cars, movies, sports, whatever. These tags will help others who care about your topics find you in the Reader. Make sure one of the tags is “zerotohero,” so other new bloggers can find you, too.
